Biwase Bình Phước

BẢNG GIÁ NƯỚC

Căn cứ theo Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ban hành ngày 27 tháng 02 năm 2023
Bảng Giá Nước Sạch 2023-2026
Mục đích sử dụng nướcMức tiêu thụ/thángGiá nước sạch (đồng/m³)
Năm 2023Năm 2024Năm 2025Năm 2026
Thực tế sử dụng8.0478.2898.5378.794
Dưới 10m³8.6499.0399.4459.870
Từ 10m³ - 20m³11.49912.01712.55713.122
Trên 20m³14.24014.88115.55116.250
Thực tế sử dụng14.34614.99115.66616.371
Thực tế sử dụng14.96015.40915.87116.347
Thực tế sử dụng14.66015.10015.55316.019
Thực tế sử dụng21.72922.70623.72824.796

Thông tin quan trọng:

  • Mức giá trên chưa bao gồm thuế GTGT và các loại phí bảo vệ môi trường theo quy định.
  • (*) Mức giá nước sinh hoạt hộ dân cư nông thôn được tính miễn khấu hao tài sản các công trình đối với đơn vị cung cấp nước.

Giá bán buôn (Sỉ):

Áp dụng cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tại đồng hồ tổng.

Giá bán lẻ:

Áp dụng cho các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.

Lên đầu trang